Từ vựng
Đời sốngDanh từ稟議
りんぎ
Tờ trình xin phê duyệt (chuyển lần lượt qua các cấp)
Ví dụ
あたらしいパソコンをかうために、りんぎをあげました。
新しいパソコンを買うために、稟議を上げました。
Tôi đã trình tờ xin phê duyệt để mua máy tính mới.
りんぎがとおるまで、けいやくはできません。
稟議が通るまで、契約はできません。
Chưa thể ký hợp đồng cho đến khi tờ trình được duyệt.