Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

稟議

りんぎ

Tờ trình xin phê duyệt (chuyển lần lượt qua các cấp)

Ví dụ

  • あたらしいパソコンをかうために、りんぎをあげました。

    新しいパソコンを買うために、稟議を上げました。

    Tôi đã trình tờ xin phê duyệt để mua máy tính mới.

  • りんぎがとおるまで、けいやくはできません。

    稟議が通るまで、契約はできません。

    Chưa thể ký hợp đồng cho đến khi tờ trình được duyệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng