Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

部署

ぶしょ

Bộ phận, phòng ban

Ví dụ

  • らいげつからべつのぶしょにうつります。

    来月から別の部署に移ります。

    Từ tháng sau tôi chuyển sang bộ phận khác.

  • どのぶしょにといあわせればいいですか。

    どの部署に問い合わせればいいですか。

    Tôi nên hỏi bộ phận nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng