Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

取引先

とりひきさき

Đối tác, khách hàng giao dịch

Ví dụ

  • ごごはとりひきさきをほうもんします。

    午後は取引先を訪問します。

    Buổi chiều tôi đi thăm đối tác.

  • とりひきさきからちゅうもんがありました。

    取引先から注文がありました。

    Có đơn đặt hàng từ đối tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng