Từ vựng
N1Danh từ取引先
とりひきさき
Đối tác, khách hàng giao dịch
Ví dụ
ごごはとりひきさきをほうもんします。
午後は取引先を訪問します。
Buổi chiều tôi đi thăm đối tác.
とりひきさきからちゅうもんがありました。
取引先から注文がありました。
Có đơn đặt hàng từ đối tác.
Từ vựng
N1Danh từとりひきさき
Đối tác, khách hàng giao dịch
ごごはとりひきさきをほうもんします。
午後は取引先を訪問します。
Buổi chiều tôi đi thăm đối tác.
とりひきさきからちゅうもんがありました。
取引先から注文がありました。
Có đơn đặt hàng từ đối tác.