Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

本社

ほんしゃ

Trụ sở chính

Ví dụ

  • ほんしゃはとうきょうにあります。

    本社は東京にあります。

    Trụ sở chính ở Tokyo.

  • あした、ほんしゃでかいぎがあります。

    明日、本社で会議があります。

    Ngày mai có họp ở trụ sở chính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng