Từ vựng
N1Danh từ支社
ししゃ
Chi nhánh
Ví dụ
おおさかししゃにてんきんになりました。
大阪支社に転勤になりました。
Tôi được chuyển đến chi nhánh Osaka.
ししゃのうりあげがのびています。
支社の売上が伸びています。
Doanh thu của chi nhánh đang tăng.
Từ vựng
N1Danh từししゃ
Chi nhánh
おおさかししゃにてんきんになりました。
大阪支社に転勤になりました。
Tôi được chuyển đến chi nhánh Osaka.
ししゃのうりあげがのびています。
支社の売上が伸びています。
Doanh thu của chi nhánh đang tăng.