Từ vựng
Đời sốngDanh từ営業所
えいぎょうしょ
Văn phòng kinh doanh (địa phương)
Ví dụ
あたらしいえいぎょうしょをふくおかにひらきます。
新しい営業所を福岡に開きます。
Chúng tôi mở văn phòng kinh doanh mới ở Fukuoka.
えいぎょうしょにちょくせつおこしください。
営業所に直接お越しください。
Xin mời đến thẳng văn phòng kinh doanh.
Từ vựng
Đời sốngDanh từえいぎょうしょ
Văn phòng kinh doanh (địa phương)
あたらしいえいぎょうしょをふくおかにひらきます。
新しい営業所を福岡に開きます。
Chúng tôi mở văn phòng kinh doanh mới ở Fukuoka.
えいぎょうしょにちょくせつおこしください。
営業所に直接お越しください。
Xin mời đến thẳng văn phòng kinh doanh.