Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

総務

そうむ

Hành chính tổng hợp

Ví dụ

  • びひんがひつようならそうむにしんせいしてください。

    備品が必要なら総務に申請してください。

    Cần đồ dùng văn phòng thì đăng ký với phòng tổng vụ.

  • そうむぶがかいぎしつをかんりしています。

    総務部が会議室を管理しています。

    Phòng tổng vụ quản lý phòng họp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng