Từ vựng
N1Danh từ総務
そうむ
Hành chính tổng hợp
Ví dụ
びひんがひつようならそうむにしんせいしてください。
備品が必要なら総務に申請してください。
Cần đồ dùng văn phòng thì đăng ký với phòng tổng vụ.
そうむぶがかいぎしつをかんりしています。
総務部が会議室を管理しています。
Phòng tổng vụ quản lý phòng họp.
Từ vựng
N1Danh từそうむ
Hành chính tổng hợp
びひんがひつようならそうむにしんせいしてください。
備品が必要なら総務に申請してください。
Cần đồ dùng văn phòng thì đăng ký với phòng tổng vụ.
そうむぶがかいぎしつをかんりしています。
総務部が会議室を管理しています。
Phòng tổng vụ quản lý phòng họp.