Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

人事

じんじ

Nhân sự

Ví dụ

  • きゅうかのしんせいはじんじぶにおねがいします。

    休暇の申請は人事部にお願いします。

    Đơn xin nghỉ gửi phòng nhân sự.

  • しがつにじんじいどうがあります。

    四月に人事異動があります。

    Tháng 4 có điều chuyển nhân sự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng