Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

内線

ないせん

Số nội bộ (điện thoại)

Ví dụ

  • ないせんにまるごばんにおかけください。

    内線二〇五番におかけください。

    Xin gọi số nội bộ 205.

  • ないせんでけいりぶにつなぎます。

    内線で経理部につなぎます。

    Tôi nối máy nội bộ sang phòng kế toán.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng