Từ vựng
Đời sốngDanh từ出社
しゅっしゃ
Đến công ty làm việc
Ví dụ
あしたははちじにしゅっしゃします。
明日は八時に出社します。
Mai tôi đến công ty lúc 8 giờ.
しゅうににかいしゅっしゃしています。
週に二回出社しています。
Tôi lên công ty hai lần mỗi tuần.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしゅっしゃ
Đến công ty làm việc
あしたははちじにしゅっしゃします。
明日は八時に出社します。
Mai tôi đến công ty lúc 8 giờ.
しゅうににかいしゅっしゃしています。
週に二回出社しています。
Tôi lên công ty hai lần mỗi tuần.