Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

退社

たいしゃ

Rời công ty (tan làm / nghỉ việc)

Ví dụ

  • やまだはすでにたいしゃいたしました。

    山田はすでに退社いたしました。

    Yamada đã về rồi ạ.

  • かれはせんげつ、たいしゃしました。

    彼は先月、退社しました。

    Anh ấy đã nghỉ việc tháng trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng