Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

直帰

ちょっき

Về thẳng nhà sau khi đi công việc

Ví dụ

  • きょうはとりひきさきからちょっきします。

    今日は取引先から直帰します。

    Hôm nay tôi về thẳng nhà từ chỗ đối tác.

  • ちょっきするばあいは、じょうしにれんらくしてください。

    直帰する場合は、上司に連絡してください。

    Nếu về thẳng nhà, hãy báo cấp trên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng