Từ vựng
Đời sốngDanh từ直行
ちょっこう
Đi thẳng đến nơi hẹn (không qua công ty)
Ví dụ
あしたはじたくからげんばにちょっこうします。
明日は自宅から現場に直行します。
Mai tôi đi thẳng từ nhà đến công trường.
ちょっこうちょっきのよていです。
直行直帰の予定です。
Tôi dự định đi thẳng và về thẳng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từちょっこう
Đi thẳng đến nơi hẹn (không qua công ty)
あしたはじたくからげんばにちょっこうします。
明日は自宅から現場に直行します。
Mai tôi đi thẳng từ nhà đến công trường.
ちょっこうちょっきのよていです。
直行直帰の予定です。
Tôi dự định đi thẳng và về thẳng.