Từ vựng
N1Danh từ不在
ふざい
Vắng mặt
Ví dụ
たんとうしゃがふざいのため、あしたごれんらくします。
担当者が不在のため、明日ご連絡します。
Người phụ trách vắng nên mai chúng tôi liên lạc.
ふざいのあいだ、メールはかくにんできません。
不在の間、メールは確認できません。
Trong thời gian vắng, tôi không kiểm tra email được.
Từ vựng
N1Danh từふざい
Vắng mặt
たんとうしゃがふざいのため、あしたごれんらくします。
担当者が不在のため、明日ご連絡します。
Người phụ trách vắng nên mai chúng tôi liên lạc.
ふざいのあいだ、メールはかくにんできません。
不在の間、メールは確認できません。
Trong thời gian vắng, tôi không kiểm tra email được.