Từ vựng
Đời sốngDanh từ社外
しゃがい
Bên ngoài công ty
Ví dụ
しゃがいのひとにはけいごをつかいます。
社外の人には敬語を使います。
Dùng kính ngữ với người ngoài công ty.
このしりょうはしゃがいひです。
この資料は社外秘です。
Tài liệu này là mật, không đưa ra ngoài.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしゃがい
Bên ngoài công ty
しゃがいのひとにはけいごをつかいます。
社外の人には敬語を使います。
Dùng kính ngữ với người ngoài công ty.
このしりょうはしゃがいひです。
この資料は社外秘です。
Tài liệu này là mật, không đưa ra ngoài.