Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

社外

しゃがい

Bên ngoài công ty

Ví dụ

  • しゃがいのひとにはけいごをつかいます。

    社外の人には敬語を使います。

    Dùng kính ngữ với người ngoài công ty.

  • このしりょうはしゃがいひです。

    この資料は社外秘です。

    Tài liệu này là mật, không đưa ra ngoài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng