Từ vựng
N1Danh từ貴社
きしゃ
Quý công ty (văn viết)
Ví dụ
きしゃますますごせいえいのこととおよろこびもうしあげます。
貴社ますますご清栄のこととお慶び申し上げます。
Chúc quý công ty ngày càng phát triển thịnh vượng.
きしゃのごていあんをはいけんしました。
貴社のご提案を拝見しました。
Chúng tôi đã xem đề xuất của quý công ty.
Từ vựng
N1Danh từきしゃ
Quý công ty (văn viết)
きしゃますますごせいえいのこととおよろこびもうしあげます。
貴社ますますご清栄のこととお慶び申し上げます。
Chúc quý công ty ngày càng phát triển thịnh vượng.
きしゃのごていあんをはいけんしました。
貴社のご提案を拝見しました。
Chúng tôi đã xem đề xuất của quý công ty.