Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

担当者

たんとうしゃ

Người phụ trách

Ví dụ

  • たんとうしゃからごれんらくいたします。

    担当者からご連絡いたします。

    Người phụ trách sẽ liên lạc với quý khách.

  • たんとうしゃのなまえをおしえていただけますか。

    担当者の名前を教えていただけますか。

    Cho tôi biết tên người phụ trách được không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng