Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

着任

ちゃくにん

Nhậm chức, nhận nhiệm vụ mới

Ví dụ

  • あたらしいぶちょうがらいしゅうちゃくにんします。

    新しい部長が来週着任します。

    Trưởng phòng mới nhậm chức tuần sau.

  • ちゃくにんのごあいさつにうかがいました。

    着任のご挨拶に伺いました。

    Tôi đến chào nhân dịp nhận nhiệm vụ mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng