Từ vựng
Đời sốngDanh từ着任
ちゃくにん
Nhậm chức, nhận nhiệm vụ mới
Ví dụ
あたらしいぶちょうがらいしゅうちゃくにんします。
新しい部長が来週着任します。
Trưởng phòng mới nhậm chức tuần sau.
ちゃくにんのごあいさつにうかがいました。
着任のご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào nhân dịp nhận nhiệm vụ mới.
Từ vựng
Đời sốngDanh từちゃくにん
Nhậm chức, nhận nhiệm vụ mới
あたらしいぶちょうがらいしゅうちゃくにんします。
新しい部長が来週着任します。
Trưởng phòng mới nhậm chức tuần sau.
ちゃくにんのごあいさつにうかがいました。
着任のご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào nhân dịp nhận nhiệm vụ mới.