Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

朝礼

ちょうれい

Buổi họp chào sáng

Ví dụ

  • まいあさくじからちょうれいがあります。

    毎朝九時から朝礼があります。

    Mỗi sáng có họp chào sáng từ 9 giờ.

  • ちょうれいできょうのよていをきょうゆうします。

    朝礼で今日の予定を共有します。

    Chia sẻ lịch hôm nay trong buổi chào sáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng