Từ vựng
Đời sốngDanh từ朝礼
ちょうれい
Buổi họp chào sáng
Ví dụ
まいあさくじからちょうれいがあります。
毎朝九時から朝礼があります。
Mỗi sáng có họp chào sáng từ 9 giờ.
ちょうれいできょうのよていをきょうゆうします。
朝礼で今日の予定を共有します。
Chia sẻ lịch hôm nay trong buổi chào sáng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từちょうれい
Buổi họp chào sáng
まいあさくじからちょうれいがあります。
毎朝九時から朝礼があります。
Mỗi sáng có họp chào sáng từ 9 giờ.
ちょうれいできょうのよていをきょうゆうします。
朝礼で今日の予定を共有します。
Chia sẻ lịch hôm nay trong buổi chào sáng.