Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

入館証

にゅうかんしょう

Thẻ ra vào (cho khách)

Ví dụ

  • うけつけでにゅうかんしょうをおうけとりください。

    受付で入館証をお受け取りください。

    Xin nhận thẻ ra vào tại lễ tân.

  • おかえりのさいににゅうかんしょうをごへんきゃくください。

    お帰りの際に入館証をご返却ください。

    Khi về xin trả lại thẻ ra vào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng