Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

備品

びひん

Đồ dùng, thiết bị văn phòng

Ví dụ

  • びひんのざいこをかくにんしてください。

    備品の在庫を確認してください。

    Hãy kiểm tra tồn kho đồ dùng văn phòng.

  • かいしゃのびひんをもちかえらないでください。

    会社の備品を持ち帰らないでください。

    Đừng mang đồ dùng công ty về nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng