Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

食堂

しょくどう

nhà ăn, quán ăn

Ví dụ

  • がっこう の しょくどう で ちゅうしょく を たべます。

    学校の食堂で昼食を食べます。

    Tôi ăn trưa ở căng tin trường học.

  • しょくどう の カレー は おいしい です。

    食堂のカレーはおいしいです。

    Cơm cà ri ở căng tin rất ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng