Từ vựng
Đời sốngDanh từ決裁
けっさい
Phê chuẩn (của người có thẩm quyền)
Ví dụ
しゃちょうのけっさいがおりました。
社長の決裁が下りました。
Giám đốc đã phê chuẩn.
けっさいにはいっしゅうかんかかります。
決裁には一週間かかります。
Phê chuẩn mất một tuần.
Từ vựng
Đời sốngDanh từけっさい
Phê chuẩn (của người có thẩm quyền)
しゃちょうのけっさいがおりました。
社長の決裁が下りました。
Giám đốc đã phê chuẩn.
けっさいにはいっしゅうかんかかります。
決裁には一週間かかります。
Phê chuẩn mất một tuần.