Từ vựng
Đời sốngDanh từ送付
そうふ
Gửi (tài liệu, hàng)
Ví dụ
せいきゅうしょをそうふいたしました。
請求書を送付いたしました。
Chúng tôi đã gửi hóa đơn.
そうふさきのじゅうしょをおしえてください。
送付先の住所を教えてください。
Xin cho biết địa chỉ gửi.
Từ vựng
Đời sốngDanh từそうふ
Gửi (tài liệu, hàng)
せいきゅうしょをそうふいたしました。
請求書を送付いたしました。
Chúng tôi đã gửi hóa đơn.
そうふさきのじゅうしょをおしえてください。
送付先の住所を教えてください。
Xin cho biết địa chỉ gửi.