Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

返信

へんしん

Trả lời (thư, email)

Ví dụ

  • ごへんしんがおそくなり、もうしわけありません。

    ご返信が遅くなり、申し訳ありません。

    Xin lỗi vì trả lời muộn.

  • このメールにへんしんしてください。

    このメールに返信してください。

    Hãy trả lời email này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    返信 — Trả lời (thư, email) · Kimuchi Nihongo