Từ vựng
N1Danh từ宛先
あてさき
Người nhận, địa chỉ nhận
Ví dụ
あてさきをまちがえてメールをおくってしまいました。
宛先を間違えてメールを送ってしまいました。
Tôi lỡ gửi email nhầm người nhận.
あてさきにかちょうもいれてください。
宛先に課長も入れてください。
Hãy thêm trưởng nhóm vào người nhận.
Từ vựng
N1Danh từあてさき
Người nhận, địa chỉ nhận
あてさきをまちがえてメールをおくってしまいました。
宛先を間違えてメールを送ってしまいました。
Tôi lỡ gửi email nhầm người nhận.
あてさきにかちょうもいれてください。
宛先に課長も入れてください。
Hãy thêm trưởng nhóm vào người nhận.