Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

宛先

あてさき

Người nhận, địa chỉ nhận

Ví dụ

  • あてさきをまちがえてメールをおくってしまいました。

    宛先を間違えてメールを送ってしまいました。

    Tôi lỡ gửi email nhầm người nhận.

  • あてさきにかちょうもいれてください。

    宛先に課長も入れてください。

    Hãy thêm trưởng nhóm vào người nhận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng