Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

質疑応答

しつぎおうとう

Hỏi đáp

Ví dụ

  • さいごにしつぎおうとうのじかんがあります。

    最後に質疑応答の時間があります。

    Cuối buổi có phần hỏi đáp.

  • しつぎおうとうはじゅうごふんです。

    質疑応答は十五分です。

    Hỏi đáp trong 15 phút.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng