Từ vựng
N1Danh từ合意
ごうい
Đồng thuận, thỏa thuận
Ví dụ
りょうしゃはかかくについてごういしました。
両社は価格について合意しました。
Hai công ty đã thống nhất về giá.
ごういにいたりませんでした。
合意に至りませんでした。
Không đạt được thỏa thuận.
Từ vựng
N1Danh từごうい
Đồng thuận, thỏa thuận
りょうしゃはかかくについてごういしました。
両社は価格について合意しました。
Hai công ty đã thống nhất về giá.
ごういにいたりませんでした。
合意に至りませんでした。
Không đạt được thỏa thuận.