Từ vựng
N5Phó từ時々
ときどき
thỉnh thoảng
Ví dụ
ときどき えいが を み に いきます。
時々映画を見に行きます。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
ときどき あめ が ふります。
時々雨が降ります。
Thỉnh thoảng trời có mưa.
Từ vựng
N5Phó từときどき
thỉnh thoảng
ときどき えいが を み に いきます。
時々映画を見に行きます。
Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.
ときどき あめ が ふります。
時々雨が降ります。
Thỉnh thoảng trời có mưa.