Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Phó từ

時々

ときどき

thỉnh thoảng

Ví dụ

  • ときどき えいが を み に いきます。

    時々映画を見に行きます。

    Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  • ときどき あめ が ふります。

    時々雨が降ります。

    Thỉnh thoảng trời có mưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng