Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

納品

のうひん

Giao hàng (cho khách)

Ví dụ

  • しょうひんはあしたのうひんいたします。

    商品は明日納品いたします。

    Hàng sẽ được giao vào ngày mai.

  • のうひんしょをどうふうしました。

    納品書を同封しました。

    Đã gửi kèm phiếu giao hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    納品 — Giao hàng (cho khách) · Kimuchi Nihongo