Từ vựng
Đời sốngDanh từ発注
はっちゅう
Đặt hàng (gửi đi)
Ví dụ
ぶひんをひゃっこはっちゅうしました。
部品を百個発注しました。
Đã đặt 100 linh kiện.
はっちゅうしょをおくってください。
発注書を送ってください。
Hãy gửi phiếu đặt hàng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từはっちゅう
Đặt hàng (gửi đi)
ぶひんをひゃっこはっちゅうしました。
部品を百個発注しました。
Đã đặt 100 linh kiện.
はっちゅうしょをおくってください。
発注書を送ってください。
Hãy gửi phiếu đặt hàng.