Từ vựng
Đời sốngDanh từ受注
じゅちゅう
Nhận đơn hàng
Ví dụ
おおきなあんけんをじゅちゅうしました。
大きな案件を受注しました。
Chúng tôi đã nhận được một đơn lớn.
じゅちゅうけんすうがふえています。
受注件数が増えています。
Số đơn nhận được đang tăng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từじゅちゅう
Nhận đơn hàng
おおきなあんけんをじゅちゅうしました。
大きな案件を受注しました。
Chúng tôi đã nhận được một đơn lớn.
じゅちゅうけんすうがふえています。
受注件数が増えています。
Số đơn nhận được đang tăng.