Từ vựng
N5Danh từ時計
とけい
đồng hồ
Ví dụ
その とけい は たかい です。
その時計は高いです。
Chiếc đồng hồ đó rất đắt.
なんじ ですか? とけい を みて ください。
何時ですか?時計を見てください。
Bây giờ mấy giờ? Vui lòng xem đồng hồ.
Từ vựng
N5Danh từとけい
đồng hồ
その とけい は たかい です。
その時計は高いです。
Chiếc đồng hồ đó rất đắt.
なんじ ですか? とけい を みて ください。
何時ですか?時計を見てください。
Bây giờ mấy giờ? Vui lòng xem đồng hồ.