Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

時計

とけい

đồng hồ

Ví dụ

  • その とけい は たかい です。

    その時計は高いです。

    Chiếc đồng hồ đó rất đắt.

  • なんじ ですか? とけい を みて ください。

    何時ですか?時計を見てください。

    Bây giờ mấy giờ? Vui lòng xem đồng hồ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng