Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

商談

しょうだん

Cuộc đàm phán kinh doanh

Ví dụ

  • ごごにしょうだんがあります。

    午後に商談があります。

    Chiều có buổi đàm phán kinh doanh.

  • しょうだんはじゅんちょうにすすんでいます。

    商談は順調に進んでいます。

    Đàm phán đang tiến triển thuận lợi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng