Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

達成

たっせい

Đạt được

Ví dụ

  • たっせいりつはきゅうじゅうごパーセントです。

    達成率は九十五パーセントです。

    Tỷ lệ đạt là 95%.

  • もくひょうのたっせいにむけてがんばります。

    目標の達成に向けて頑張ります。

    Cố gắng để đạt mục tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng