Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

販促

はんそく

Xúc tiến bán hàng

Ví dụ

  • はんそくようのチラシをつくりました。

    販促用のチラシを作りました。

    Đã làm tờ rơi xúc tiến bán hàng.

  • はんそくひをふやします。

    販促費を増やします。

    Tăng chi phí xúc tiến bán hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng