Từ vựng
N1Danh từ苦情
くじょう
Phàn nàn, khiếu nại
Ví dụ
おきゃくさまからくじょうがありました。
お客様から苦情がありました。
Có khiếu nại từ khách hàng.
くじょうにはていねいにたいおうしてください。
苦情には丁寧に対応してください。
Hãy xử lý khiếu nại một cách chu đáo.
Từ vựng
N1Danh từくじょう
Phàn nàn, khiếu nại
おきゃくさまからくじょうがありました。
お客様から苦情がありました。
Có khiếu nại từ khách hàng.
くじょうにはていねいにたいおうしてください。
苦情には丁寧に対応してください。
Hãy xử lý khiếu nại một cách chu đáo.