Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

不良品

ふりょうひん

Hàng lỗi

Ví dụ

  • ふりょうひんはすぐにこうかんします。

    不良品はすぐに交換します。

    Hàng lỗi sẽ được đổi ngay.

  • ふりょうひんのわりあいがさがりました。

    不良品の割合が下がりました。

    Tỷ lệ hàng lỗi đã giảm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng