Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

営業時間

えいぎょうじかん

Giờ làm việc, giờ mở cửa

Ví dụ

  • えいぎょうじかんがいのおといあわせはメールでどうぞ。

    営業時間外のお問い合わせはメールでどうぞ。

    Ngoài giờ làm việc, xin liên hệ qua email.

  • ねんまつはえいぎょうじかんがかわります。

    年末は営業時間が変わります。

    Cuối năm giờ mở cửa thay đổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng