Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

成約

せいやく

Chốt hợp đồng thành công

Ví dụ

  • こんげつはごけんせいやくしました。

    今月は五件成約しました。

    Tháng này chốt được 5 hợp đồng.

  • せいやくりつをあげたいです。

    成約率を上げたいです。

    Muốn tăng tỷ lệ chốt đơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng