Từ vựng
Đời sốngDanh từ成約
せいやく
Chốt hợp đồng thành công
Ví dụ
こんげつはごけんせいやくしました。
今月は五件成約しました。
Tháng này chốt được 5 hợp đồng.
せいやくりつをあげたいです。
成約率を上げたいです。
Muốn tăng tỷ lệ chốt đơn.
Từ vựng
Đời sốngDanh từせいやく
Chốt hợp đồng thành công
こんげつはごけんせいやくしました。
今月は五件成約しました。
Tháng này chốt được 5 hợp đồng.
せいやくりつをあげたいです。
成約率を上げたいです。
Muốn tăng tỷ lệ chốt đơn.