Từ vựng
N1Danh từ提示
ていじ
Đưa ra, trình bày (điều kiện, giá)
Ví dụ
せんぽうがあたらしいじょうけんをていじしました。
先方が新しい条件を提示しました。
Phía đối tác đưa ra điều kiện mới.
しゃいんしょうのていじをおねがいします。
社員証の提示をお願いします。
Xin xuất trình thẻ nhân viên.
Từ vựng
N1Danh từていじ
Đưa ra, trình bày (điều kiện, giá)
せんぽうがあたらしいじょうけんをていじしました。
先方が新しい条件を提示しました。
Phía đối tác đưa ra điều kiện mới.
しゃいんしょうのていじをおねがいします。
社員証の提示をお願いします。
Xin xuất trình thẻ nhân viên.