Từ vựng
N1Danh từ先方
せんぽう
Phía bên kia (đối tác)
Ví dụ
せんぽうのつごうをかくにんします。
先方の都合を確認します。
Tôi xác nhận lịch của phía đối tác.
せんぽうからへんじがきました。
先方から返事が来ました。
Đối tác đã trả lời.
Từ vựng
N1Danh từせんぽう
Phía bên kia (đối tác)
せんぽうのつごうをかくにんします。
先方の都合を確認します。
Tôi xác nhận lịch của phía đối tác.
せんぽうからへんじがきました。
先方から返事が来ました。
Đối tác đã trả lời.