Từ vựng
N4Danh từ高校
こうこう
trường cấp ba
Ví dụ
わたし は こうこう で えいご を べんきょう します。
私は高校で英語を勉強します。
Tôi học tiếng Anh ở trường trung học.
こうこう の ともだち は どこ に いますか?
高校の友達はどこにいますか?
Bạn bè trung học của bạn ở đâu?
Từ vựng
N4Danh từこうこう
trường cấp ba
わたし は こうこう で えいご を べんきょう します。
私は高校で英語を勉強します。
Tôi học tiếng Anh ở trường trung học.
こうこう の ともだち は どこ に いますか?
高校の友達はどこにいますか?
Bạn bè trung học của bạn ở đâu?