Từ vựng
Đời sốngDanh từ円安
えんやす
Đồng yên yếu
Ví dụ
えんやすでゆにゅうひんがたかくなりました。
円安で輸入品が高くなりました。
Yên yếu khiến hàng nhập khẩu đắt lên.
えんやすはゆしゅつきぎょうにゆうりです。
円安は輸出企業に有利です。
Yên yếu có lợi cho doanh nghiệp xuất khẩu.
Từ vựng
Đời sốngDanh từえんやす
Đồng yên yếu
えんやすでゆにゅうひんがたかくなりました。
円安で輸入品が高くなりました。
Yên yếu khiến hàng nhập khẩu đắt lên.
えんやすはゆしゅつきぎょうにゆうりです。
円安は輸出企業に有利です。
Yên yếu có lợi cho doanh nghiệp xuất khẩu.