Từ vựng
Đời sốngDanh từ円高
えんだか
Đồng yên mạnh
Ví dụ
えんだかのうちにぶひんをかいました。
円高のうちに部品を買いました。
Đã mua linh kiện khi yên còn mạnh.
えんだかでかいがいりょこうがやすくなります。
円高で海外旅行が安くなります。
Yên mạnh khiến du lịch nước ngoài rẻ hơn.
Từ vựng
Đời sốngDanh từえんだか
Đồng yên mạnh
えんだかのうちにぶひんをかいました。
円高のうちに部品を買いました。
Đã mua linh kiện khi yên còn mạnh.
えんだかでかいがいりょこうがやすくなります。
円高で海外旅行が安くなります。
Yên mạnh khiến du lịch nước ngoài rẻ hơn.