Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

接待

せったい

Tiếp đãi (khách hàng)

Ví dụ

  • こんやはとりひきさきのせったいがあります。

    今夜は取引先の接待があります。

    Tối nay có buổi tiếp đãi đối tác.

  • せったいひのよさんをかくにんしました。

    接待費の予算を確認しました。

    Đã kiểm tra ngân sách tiếp khách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    接待 — Tiếp đãi (khách hàng) · Kimuchi Nihongo