Từ vựng
Đời sốngDanh từ接待
せったい
Tiếp đãi (khách hàng)
Ví dụ
こんやはとりひきさきのせったいがあります。
今夜は取引先の接待があります。
Tối nay có buổi tiếp đãi đối tác.
せったいひのよさんをかくにんしました。
接待費の予算を確認しました。
Đã kiểm tra ngân sách tiếp khách.
Từ vựng
Đời sốngDanh từせったい
Tiếp đãi (khách hàng)
こんやはとりひきさきのせったいがあります。
今夜は取引先の接待があります。
Tối nay có buổi tiếp đãi đối tác.
せったいひのよさんをかくにんしました。
接待費の予算を確認しました。
Đã kiểm tra ngân sách tiếp khách.