Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

半減

はんげん

Giảm một nửa

Ví dụ

  • ミスがはんげんしました。

    ミスが半減しました。

    Lỗi đã giảm một nửa.

  • りえきがはんげんするおそれがあります。

    利益が半減する恐れがあります。

    Có nguy cơ lợi nhuận giảm một nửa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng