Từ vựng
Đời sốngDanh từ半減
はんげん
Giảm một nửa
Ví dụ
ミスがはんげんしました。
ミスが半減しました。
Lỗi đã giảm một nửa.
りえきがはんげんするおそれがあります。
利益が半減する恐れがあります。
Có nguy cơ lợi nhuận giảm một nửa.
Từ vựng
Đời sốngDanh từはんげん
Giảm một nửa
ミスがはんげんしました。
ミスが半減しました。
Lỗi đã giảm một nửa.
りえきがはんげんするおそれがあります。
利益が半減する恐れがあります。
Có nguy cơ lợi nhuận giảm một nửa.