Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

間に合う

まにあう

kịp giờ

Ví dụ

  • いそげば れっしゃ に まにあう でしょう。

    急げば列車に間に合うでしょう。

    Nếu chúng ta vội, chúng ta sẽ kịp chuyến tàu.

  • しめきり に まにあいませんでした。

    締め切りに間に合いませんでした。

    Tôi không kịp hạn chót.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    間に合う — kịp giờ · Kimuchi Nihongo