Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

働き方

はたらきかた

Cách làm việc

Ví dụ

  • はたらきかたかいかくがすすんでいます。

    働き方改革が進んでいます。

    Cải cách cách làm việc đang được thúc đẩy.

  • じぶんにあったはたらきかたをえらびたいです。

    自分に合った働き方を選びたいです。

    Tôi muốn chọn cách làm việc hợp với mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng