Từ vựng
Đời sốngDanh từ働き方
はたらきかた
Cách làm việc
Ví dụ
はたらきかたかいかくがすすんでいます。
働き方改革が進んでいます。
Cải cách cách làm việc đang được thúc đẩy.
じぶんにあったはたらきかたをえらびたいです。
自分に合った働き方を選びたいです。
Tôi muốn chọn cách làm việc hợp với mình.
Từ vựng
Đời sốngDanh từはたらきかた
Cách làm việc
はたらきかたかいかくがすすんでいます。
働き方改革が進んでいます。
Cải cách cách làm việc đang được thúc đẩy.
じぶんにあったはたらきかたをえらびたいです。
自分に合った働き方を選びたいです。
Tôi muốn chọn cách làm việc hợp với mình.