Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

定時

ていじ

Giờ tan làm quy định

Ví dụ

  • きょうはていじでかえります。

    今日は定時で帰ります。

    Hôm nay tôi về đúng giờ.

  • ていじはろくじです。

    定時は六時です。

    Giờ tan làm là 6 giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng