Từ vựng
Đời sốngDanh từ定時
ていじ
Giờ tan làm quy định
Ví dụ
きょうはていじでかえります。
今日は定時で帰ります。
Hôm nay tôi về đúng giờ.
ていじはろくじです。
定時は六時です。
Giờ tan làm là 6 giờ.
Từ vựng
Đời sốngDanh từていじ
Giờ tan làm quy định
きょうはていじでかえります。
今日は定時で帰ります。
Hôm nay tôi về đúng giờ.
ていじはろくじです。
定時は六時です。
Giờ tan làm là 6 giờ.